Tel: (+84) 912 052 866 (+84) 04 3551 0669

Ống đồng RUBY

Mã hàng: 006998 | Thương hiệu: Ống đồng Rubby

  • Hàng trong kho:  Còn hàng

  • Giá : 0 VNĐ

1. Đường kính ngoài: 4 mm ~ 22.22mm

2. Độ Dày: 0.41mm ~  2.5mm

3. Dài: 150m - 500m

4.Tiêu chuẩn tuân thủ: ASTM B-280, ASTM B-68, EN-12735, JISH-3300, GB/T-17791

Số lượng mua

HOTLINE : (+84) 912 052 866
Thông Tin Đặt Hàng
*
*
*

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KỸ THUẬT VÀ XÂY LẮP ĐIỆN CEPO

ĐC : Tầng 2, Tòa Nhà X1 Ngõ 301 Đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: (+84) 912 052 866 | (+84) 04 3551 0669

Email: contact@cepo.vn

  • Chi tiết
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Video
  • Bài viết liên quan
  • Đánh giá của khách hàng

ỐNG ĐỒNG RUBY DẠNG LWC (DẠNG BÀNH)

Là các loại cuộn có chiều dài từ vài trăm đến vài nghìn mét sử dụng trong hệ thống điều hòa dân dụng và điều hòa trung tâm, các hệ thống lạnh, hệ thống khí y tế ...... Được đặc biệt yêu thích khi sử dụng cho các chung cư cao cấp vì giảm thiểu mối nối và hạn chế mẩu ống thừa. 

1. Đường kính ngoài: 4 mm ~ 22.22mm

2. Độ Dày: 0.41mm ~  2.5mm

3. Dài: 150m - 500m

4.Tiêu chuẩn tuân thủ: ASTM B-280, ASTM B-68, EN-12735, JISH-3300, GB/T-17791

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Đơn vị:mm  

 Đường kính ngoài

Dung sai độ dày( ± )

Đường kính ngoài trung bình

Dung sai 

( ± )

0.3

0.35

0.41

0.5

0.6

0.7

0.75

0.8

0.9

1.0

1.2

4

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

4.76(3/16~)

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

5

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

6

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

6.35(1/4~)

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

7

0.05

0.03

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

7.94(5/16~)

0.05

-

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

8

0.05

-

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

9.52(3/8)

0.05

-

0.03

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

10

0.05

-

-

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

12

0.05

-

-

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

12.7(1/2~)

0.05

-

-

0.05

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

14

0.05

-

-

-

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

15

0.05

-

-

-

0.05

0.05

0.06

0.06

0.06

0.08

0.08

-

15.88(5/8~)

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

16

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

18

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

19

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

19.05(3/4~)

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

22.22(7/8~)

0.06

-

-

-

-

0.05

0.06

0.06

0.06

0.09

0.09

0.09

 

1. Đường kính ngoài: 4 mm ~ 22.22mm

2. Độ Dày: 0.41mm ~  2.5mm

3. Dài: 150m - 500m

4.Tiêu chuẩn tuân thủ: ASTM B-280, ASTM B-68, EN-12735, JISH-3300, GB/T-17791

Đánh giá

Tài Khoản Khách hàng đánh giá
Địa chỉ Email
Mức độ đánh giá:
Mã xác nhận:  captcha
Nội dung nhận xét:
 

Đánh giá trên Facebook

To Top